Giá xe Kia Sedona 2019 mới nhất tại Kia Bắc Ninh
Để sở hữu Kia Sedona 2019, khách hàng Việt Nam phải bỏ ra
số tiền cũng tương đối lớn từ 1,129-1,429 tỷ đồng, mức giá trên chỉ là niêm yết
chưa phải giá lăn bánh của mẫu MPV đến từ Hàn Quốc này.
Bảng giá xe Kia Sedona 2019
|
Phiên bản
|
Giá xe niêm yết (tỷ đồng)
|
Sedona DAT Deluxe
|
1,129
|
Sedona DAT Luxury
|
1,209
|
Sedona GAT Premium
|
1,429
|
Thông số kích thước xe Kia Sedona 2019
Kia Sedona 2019 phiên bản nâng cấp mới nhất không thay đổi thông
số kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao lần lượt là 5.115 x 1.985 x 1.755
(mm), chiều dài cơ sở đạt 3.060 mm và khoảng sáng gầm 163 mm. Mẫu xe MPV cao
cấp này chỉ đáp ứng 6 chỗ ngồi tiêu chuẩn cho người dùng, không có tùy chọn 7
chỗ cũng là một thiệt thòi của Kia Sedona.
Thông số
|
Kia Sedona Luxury
|
Kia Sedona Platinum D
|
Kia Sedona Platinum G
|
Kích thước
|
D x R x C (mm)
|
5.115 x 1.985 x 1.755
|
Chiều dài cơ sở (mm)
|
3.060
|
Khoảng sáng (mm)
|
163
|
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)
|
5.600
|
|
|
|
|
|
Số chỗ ngồi
|
7
|
Dung tích bình nhiên liệu
|
80L
|
|
|
|
|
|
Thông số ngoại thất xe Kia Sedona 2019
Ở 3 phiên bản, Kia Sedona 2019 có những trang bị khác nhau về hệ thống đèn như bóng Halogen ở bản tiêu chuẩn, 2 bản cao cấp là hệ thống đèn LED có chức năng tự động. Cụm đèn hậu và đèn phanh trên cao phía sau xe Kia Sedona 2019 được trang bị bóng LED cho khả năng chiếu sáng tốt nhất.
Thông số | Kia Sedona Luxury | Kia Sedona Platinum D | Kia Sedona Platinum G |
Ngoại thất |
Đèn pha | Halogen | LED | LED |
Đèn pha tự động | • | • | • |
Đèn LED ban ngày | • | • | • |
Đèn hậu LED | • | • | • |
Đèn sương mù LED | • | • | • |
Cánh hướng gió + đèn phanh trên cao | • | • | • |
Giá đỡ hành lý | • | • | • |
Nẹp cốp sau mạ crom | • | • | • |
Gương chiếu hậu chỉnh/gập điện, báo rẽ, sưởi gương | • | • | • |
Kính sau tối màu | • | • | • |
Thông số nội thất xe Kia Sedona 2019
Do đây là chiếc xe đa dụng cao cấp nên Kia Sedona 2019 sở hữu nhiều vật liệ được đánh giá cao như da
và ốp gỗ ở vô-lăng. Hệ thống cửa xe được trượt hoàn toàn bằng điện có chức năng chống kẹt, cốp sau của Kia Sedona 2019 cũng tương tự. Đặc biệt, 2 phiên bản cao cấp của Kia Sedona 2019 còn được
trang bị hệ thống cửa sổ trời chỉnh điện.
Thông số | Kia Sedona Luxury | Kia Sedona Platinum D | Kia Sedona Platinum G |
Nội thất |
Vô-lăng bọc da, ốp gỗ | • | • | • |
Chế độ đàm thoại rảnh tay | • | • | - |
Kính cửa 1 chạm tự động và chống kẹt 4 cửa | • | • | • |
Cửa hông trượt điện, chống kẹt | • | • | • |
Cốp sau đóng mở điện thông minh | - | • | • |
Sưởi hàng ghế trước và tay lái | • | • | • |
Gương chiếu hậu trong chống chói ECM | • | • | • |
Hai cửa sổ trời chỉnh điện | - | • | • |
Ghế da | • | • | • |
Ghế lái chỉnh điện 12 hướng | • | • | • |
Nhớ ghế lái 2 vị trí | - | • | • |
Ghế hành khách trước chỉnh điện 8 hướng | - | • | • |
Rèm che nắng hàng ghế 2 và 3 | • | • | • |
Thông số an toàn xe Kia Sedona 2019
Kia Sedona 2019 được trang bị đầy đủ những tính năng an toàn cơ bản và đặc biệt xe đã được cải tiến với hệ thống cảnh bảo điểm mù, 2 bản cao cấp cso đến 6 túi khí cùng hệ thống cảnh bảo chống trộm.
Thông số | Kia Sedona Luxury | Kia Sedona Platinum D | Kia Sedona Platinum G |
Hệ thống an toàn |
Hệ thống chống bó cứng phanh - ABS | • | • | • |
Hệ thống cân bằng điện tử - ESC | • | • | • |
Cảm biến trước | • | • | • |
Cảm biến áp suất lốp | • | • | • |
Hệ thống phân phối lực phanh - EBD | • | • | • |
Hệ thống chống trượt thân xe - VSM | • | • | • |
Hệ thống khởi hành ngang dốc - HAC | • | • | • |
Hệ thống kiểm soát lực kéo - TCS | • | • | • |
Hỗ trợ phanh khẩn cấp | • | • | • |
Số túi khí | 2 | 6 | 6 |
Cảnh báo điểm mù | - | • | • |
Phanh tay điện tử | - | • | • |
Cảnh báo chống trộm | • | • | • |
Thông số động cơ xe Kia Sedona 2019
Kia Sedona 2019 có 2 tùy chọn động cơ gồm máy dầu 2.2L cho bản DAT Deluxe và DAT Luxury. Trong khi đó, bản cao cấp Kia Sedona GAT Premium sử dụng máy xăng với dung tích 3.3L. Các động cơ trên Kia Sedona sẽ kết hợp với hộp số tự động 6 cấp hoặc 8 cấp tùy bản và hệ dẫn động cầu trước.
Thông số | Kia Sedona Luxury | Kia Sedona Platinum D | Kia Sedona Platinum G |
Động cơ và vận hành |
Mã động cơ | Dầu, 2.2L CRDi | Xăng, Lambda 3.3L MPI |
Kiểu xi-lanh | 4 xi-lanh thẳng hàng, 16 van DOHC | 6 xi-lanh đối xứng, 24 van DOHC |
Dung tích xy lanh (cc) | 2.199 | 3.342 |
Hộp số | 8AT | 6AT |
Công suất cực đại (Ps) | 197 | 266 |
Momen xoắn cực đại (Nm) | 440 | 318 |
Hệ thống dẫn động | Cầu trước |
Hệ thống treo Trước/sau | Macpherson/Đa liên kết |
Phanh Trước/sau | Đĩa thông gió/Đĩa đặc |
Thông số lốp | 235/60R18 |
Quý khách hàng cần biết thêm thông tin chi tiết xin
vui lòng liên hệ vớí:
Bế Xuân Trường- Tư vấn bán hàng
Điện thoại: 0972 972 221
Phòng kinh doanh Kia Bắc Ninh – Công ty
TNHH Dương Tuấn
Địa chỉ : Đường Lê Thái Tổ -
Phường Võ Cường – TP Bắc Ninh – Tỉnh Bắc Ninh.
Rất mong được phục vụ Quý khách hàng!
Không có thông số kỹ thuật cho sản phẩm này
Đang cập nhật
Đang cập nhật